|
Cuộc thi Sáng tạo Robot Việt Nam 2005
Thứ tự và Danh sách các đội tham gia vòng
đấu loại
( 24 bản: 20 bảng 4 đội, 4 bảng 3
đội )
Bảng A
|
A1 |
Thăng long - Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
A2 |
Phương đông - Đại học Phương
đông |
|
A3 |
Emirs -
ĐH Kỹ thuật Công Nghiệp Thái nguyên
|
|
A4 |
Fitorina
- Đại Học Hàng Hải
|
Bảng
B
|
B1 |
Fas2 -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
B2 |
BKĐT - Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
B3 |
CNMB38 - ĐH KTCN Thái nguyên
|
|
B4 |
BKDV -
Đại học Đà
Nẵng |
Bảng C
|
C1 |
Lửa thần
- Học viện Kỹ thuật Quân sự |
|
C2 |
EFT- ĐH
Công nghệ - ĐH Quốc gia
HN |
|
C3 |
FTF- ĐH
Kỹ thuât công nghiệp Thái nguyên
|
|
C4 |
DTME -
Đại học Đà
Nẵng |
Bảng D
|
D1 |
KD-HIC -
Cao đẳng CN Hà nội |
|
D2 |
ĐKH -
Đại học Giao thông Vận tải
|
|
D3 |
PKH -
Học viện Phòng không không quân
|
|
D4 |
BKD1-
Đại học Đà
Nẵng |
Bảng
E ( 3Đội )
|
E1 |
V.Frienship - ĐH Sưphạm Hà Nội
1 |
|
E2 |
ET - Đại
học Bách Khoa Hà Nội |
|
E3 |
Những
ánh sao đêm - Đại học xây
dựng |
Bảng F
|
F1 |
DEA -
Cao đẳng công nghiệp Hà Nội
|
|
F2 |
K47 ĐB -
ĐH công nghệ - ĐH Quốc
gia |
|
F3 |
Rabbit -
Học viện Phòng không không quân
|
|
F4 |
DNC -
Đại học Đà nẵng
|
Bảng G
|
G1 |
ATK 2 -
ĐH Thái Nguyên |
|
G2 |
BKH2 -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
G3 |
SKB CTĐ
- Đại học kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
|
|
G4 |
ACBK -
Đại học Đà Nẵng
|
Bảng
H ( 3Đội)
|
H1 |
Sông Lam
- Học viện Kỹ thuật Quân sự |
|
H2 |
FET6 -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
H3 |
DTN - ĐH
Kỹ thuật Công nghiệp Thaí nguyên
|
Bảng I
|
I1 |
AND -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
I2 |
G5 - Đại
học Bách Khoa Hà Nội |
|
I3 |
IR38 A -
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên
|
|
I4 |
DAAC -
Đại học Đà
Nẵng |
Bảng K
|
K1 |
ATC -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
K2 |
BKFD -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
K3 |
CDHT -
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
|
K3 |
CDKT
KTCN1 - Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
1 |
Bảng
L ( 3Đội)
|
L1 |
FAS 01 -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
L2 |
BK3I -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
L3 |
C2DM -
Đại học sư phạm kỹ thuật Hưng yên
|
Bảng M
|
M1 |
Trường
sơn - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
|
M2 |
TCK5 -
Đại học Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà
Nội |
|
M3 |
K38IB -
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
|
|
M4 |
BKC4 -
Đại học Đà
Nẵng |
Bảng N
|
N1 |
VJTC -
Cao đẳng công nghiệp Hà Nội
|
|
N2 |
NN1 -
Đại học Nông nghiệp
1 |
|
N3 |
Mirs -
ĐH Kỹ thuật công nghiệp Thái nguyên
|
|
N4 |
NHH -
Trung học cơ điện Nông nghiệp
|
Bảng O
|
O1 |
RĐ37 -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
O2 |
BKDKR -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
O3 |
External
Flame - ĐH Kỹ thuật công nghiệp Thái nguyên
|
|
O4 |
5 in 1 -
Đại học Hàng
Hải |
Bảng P
|
P1 |
SPKT -
Đh Sư phạm Hà nội 1 |
|
P2 |
BK Fire
- Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
P3 |
FSMT -
ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng yên
|
|
P4 |
Impulse
- Đại học Mỏ địa chất
|
Bảng Q
|
Q1 |
RTH -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
Q2 |
AMC -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
Q3 |
MAX5A -
Học viện phòng không không quân
|
|
Q4 |
AMBK -
Đại học Đà
nẵng |
Bảng R
|
R1 |
SRV -
Cao đẳng công nghiệp Hà Nội
|
|
R2 |
KCBG1 -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
R3 |
Spark -
Me1 - ĐH Kỹ thuật công nghiệp thái nguyên
|
|
R4 |
Honey -
Cao đẳng điện
lực |
Bảng S
|
S1 |
TLH Sông
Lam - Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
S2 |
SPM -
Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
S3 |
ITC - ĐH
Kỹ thuật Công nghiệp Thái
Nguyên |
|
S4 |
SEP2 -
Cao đẳng điện
lực |
Bảng
T ( 3Đội)
|
T1 |
IRF -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
T2 |
BK CBG -
COMA - Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
T3 |
KQVN -
Học viện Phòng không không
quân |
Bảng U
|
U1 |
Spider -
MTA6 - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
|
U2 |
CNVT -
ĐH Công nghệ - DH Quôc gia
|
|
U3 |
SP2 - ĐH
Sư phạm Hà nội 2 |
|
U4 |
VIV -
Đại học Hàng
Hải |
Bảng V
|
V1 |
ATK3 -
ĐH Thái Nguyên |
|
V2 |
SAMS
BKCT - Đại học Bách Khoa Hà
Nội |
|
V3 |
SPARK -
ME - ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái
Nguyên |
|
V4 |
ĐTĐ1 -
Đại học Hàng
Hải |
Bảng
X
|
X1 |
ATK1 -
ĐH Thái Nguyên |
|
X2 |
TBD - ĐH
GTVT |
|
X3 |
AFA -
Học viện Phòng không Không quân
|
|
X4 |
DCD-05
-Trường DL Đào tạo nghề Kỹ thuật cao Hải
Phòng |
Bảng Y
|
Y1 |
ĐK9 -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
Y2 |
E3 - Đại
học Bách Khoa Hà Nội |
|
Y3 |
KTMT -
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái
Nguyên |
|
Y4 |
ĐTV -
Đại học Hàng Hải
|
Bảng Z
|
Z1 |
FTL1 -
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
|
Z2 |
47DA -
ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia
HN |
|
Z3 |
CĐK32 -
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng
Yên |
|
Z4 |
INFO -
Đại học Đà
nẵng |
Ghi
chú: Do gặp
tai nạn trên đường đi nên đội DCD của DL Đào tạo
nghề Kỹ thuật cao Hải Phòng không kịp đến tập
trung đội tuyển. Sau khi xem xét, BTC quyết định
phân đội DCD vào bảng X ( Thứ tự
X4) |