|
 |
|
Thứ tự và Danh sách các đội tham
gia vòng Chung kết | |
|
8 bảng 4 đội
Bảng A
|
A1 |
Lạc Hồng I – ĐH Dân Lập
Lạc Hồng |
|
A2 |
DAAC – ĐH Đà nẵng |
|
A3 |
TNT – ĐH Bách khoa Tp
HCM |
|
A4 |
Atech – ĐH SPhạm Kỹ thuật
Tp HCM |
Bảng
B
|
B1 |
EĐIC – ĐH Công nghiệp Tp
HCM |
|
B2 |
BKDV – ĐH Đà nẵng |
|
B3 |
STU-RE8 – ĐH Dân lập Công
nghệ Sài Gòn |
|
B4 |
BKCBG1 – ĐH Bách khoa Hà
Nội |
Bảng
C
|
C1 |
RTH – Học viện kỹ thuật
quân sự |
|
C2 |
ACBK – ĐH Đà nẵng |
|
C3 |
VHP4- TK - Trường Cao
đẳng KT Vin Hem Pich |
|
C4 |
G5 – ĐH Bách khoa Hà Nội |
Bảng
D
|
D1 |
LHU2 – ĐH Dân Lập Lạc
Hồng |
|
D2 |
O2CT – ĐH Dân Lập KT Công
nghệ Tp HCM |
|
D3 |
ZEUS – ĐH BK Tp HCM |
|
D4 |
HUGO – ĐH Sư Phạm Kỹ
thuật |
Bảng E
|
E1 |
FTL1 – Học viện kỹ thuật
quân sự |
|
E2 |
AMBK – ĐH Đà nẵng |
|
E3 |
K47ĐB – ĐH Công nghệ - ĐH
Quốc Gia |
|
E4 |
BK Fire – ĐH Bách khoa Hà
Nội |
Bảng
F
|
F1 |
Lửa Thần – Học viện kỹ
thuật quân sự |
|
F2 |
BKD1 – ĐH Đà Nẵng |
|
F3 |
HVKĐ - Học viện Hải Quân
|
|
F4 |
BKCT – ĐH Bách khoa Hà
Nội |
Bảng G
|
G1 |
RĐ37 – Học viện kỹ thuật
quân sự |
|
G2 |
SO4 – ĐH Dân Lập Kỹ thuật
Công nghệ Tp HCM |
|
G3 |
VHPĐ – Cao đẳng KT Vin
hem Pich |
|
G4 |
Ram@ction – ĐH Sư phạm KT
Tp HCM |
Bảng
H
|
H1 |
Sông Lam – Học viện kỹ
thuật quân sự |
|
H2 |
DTME – ĐH Đà nẵng |
|
H3 |
F1 – ĐH BK Tp HCM |
|
H4 |
CKĐ00 – ĐH Sư Phạm KT TP
HCM |
|
|
| |
| |
 |
|